<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="ru">
		<id>http://stalinarch.ru/wiki/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=Kevonagtvu</id>
		<title>Энциклопедия - Вклад участника [ru]</title>
		<link rel="self" type="application/atom+xml" href="http://stalinarch.ru/wiki/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=Kevonagtvu"/>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="http://stalinarch.ru/wiki/index.php/%D0%A1%D0%BB%D1%83%D0%B6%D0%B5%D0%B1%D0%BD%D0%B0%D1%8F:%D0%92%D0%BA%D0%BB%D0%B0%D0%B4/Kevonagtvu"/>
		<updated>2026-11-08T20:39:24Z</updated>
		<subtitle>Вклад участника</subtitle>
		<generator>MediaWiki 1.29.2</generator>

	<entry>
		<id>http://stalinarch.ru/wiki/index.php?title=B%E1%BA%A3ng_gi%C3%A1_c%C3%A1p_%C4%91i%E1%BB%87n_Cadivi%E2%80%8B_m%E1%BB%9Bi_nh%E1%BA%A5t_2025_x%E1%BB%8Bn&amp;diff=1366328</id>
		<title>Bảng giá cáp điện Cadivi​ mới nhất 2025 xịn</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="http://stalinarch.ru/wiki/index.php?title=B%E1%BA%A3ng_gi%C3%A1_c%C3%A1p_%C4%91i%E1%BB%87n_Cadivi%E2%80%8B_m%E1%BB%9Bi_nh%E1%BA%A5t_2025_x%E1%BB%8Bn&amp;diff=1366328"/>
				<updated>2025-12-01T14:12:18Z</updated>
		
		<summary type="html">&lt;p&gt;Kevonagtvu: Новая страница: «Chào mừng khách hàng đến mang bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất năm 2025 do Đại Việt sản xuất. mang uy tín lâu năm trong ngành ng…»&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;Chào mừng khách hàng đến mang bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất năm 2025 do Đại Việt sản xuất. mang uy tín lâu năm trong ngành nghề cung cấp vật tư điện. Đại Việt cam kết mang lại cho khách hàng sản phẩm xịn bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất. mang giá thành khó khăn, sáng tỏ và cập nhật mới nhất.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất đại lý cấp một dưới đây. Sẽ giúp người dùng thuận tiện tuyển lựa cái dây cáp thích hợp cho nhu cầu dân dụng, công nghiệp hay Dự án điện&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giới thiệu nhãn hiệu cáp điện CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
xây dựng thương hiệu ngày 06/10/1975, thuộc Tập đoàn GELEX-ELECTRIC. CADIVI (Công ty CP Dây Cáp Điện Việt Nam) là tổ chức bậc nhất ngành dây &amp;amp; cáp điện tại Việt Nam.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hiệu đất nước 7 lần liên tục, được đăng ký tại đa dạng nước, sở hữu tầm ảnh hưởng nội địa và xuất khẩu mạnh ở Mỹ, Úc, Hàn Quốc,...&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Cáp điện Cadivi là gì?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất sở hữu dây cáp điện Cadivi còn được gọi là dây cáp đồng trục. Là một mẫu dây hoặc cáp mang một tuyến đường dây duy nhất dùng để truyền vận chuyển điện. chiếc dây này được dùng để dẫn điện trong khoảng nguồn cấp hay thiết bị này tới trang bị khác. đặc thù là các vật dụng điện như đèn, quạt, máy lạnh và trong những môi trường công nghiệp hoặc nội thất.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất được xem là 1 trong những chiếc cáp đồng trục nổi bật nhất. Do được phân phối bởi 1 nhãn hiệu danh tiếng. có nguyên liệu chống ăn mòn và độ bền cao, dây điện được bảo kê khỏi các ảnh hưởng bị động. Dây điện Cadivi có rộng rãi kích thước và kết nối, mang lại sự dễ dàng và cởi mở cho người tiêu dùng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
tuy nhiên, khi dùng dây cáp điện Cadivi, bạn cần chú ý tới vấn đề an toàn. Cần đảm bảo rằng các kết nối ko bị hư hại hay với sự cố. Và nên nắm rõ các quy tắc an toàn trong tiêu dùng điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấu tạo của bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lõi điện: Là bộ phận trọng điểm của dây cáp điện Cadivi, bao gồm những dây đồng trục được bọc bằng nguyên liệu izola, chịu bổn phận cho việc truyền tải điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bọc izola: Là lớp bảo kê xung quanh lõi điện, mang tác dụng ngăn cản sự truyền dấu hiệu của lõi điện và chống nhiễu điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bọc tải: Là lớp bảo kê bên ngoài của dây cáp, giúp bảo vệ dây cáp điện Cadivi và tăng độ bền.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tấm bảo vệ: Là lớp kiểm soát an ninh tạo ra độ bảo mật cho dây cáp, ngăn chặn sự truyền nhiễu điện hoặc sự xuất hiện của tia điện&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Hệ thống sản xuất &amp;amp; công nghệ&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
với 3–5 nhà máy đặt tại TP.HCM, Đồng Nai, Đà Nẵng. sắp đến mở rộng tại Hà Nội; công suất đạt ~60.000 tấn đồng và ~40.000 tấn nhôm mỗi năm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
đầu tư mạnh vào máy móc – thiết bị trong khoảng châu Âu, Mỹ… từ khi năm 2013. song song mang ứng dụng khoa học thông tin trong bổ sung &amp;amp; quản lý để tăng hiệu quả.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
chứng nhận gồm: ISO 9001:2015, UL, IEC, ASTM, JIS, AS/NZS, BS, DIN… đảm bảo chất lượng trong nước &amp;amp; quốc tế.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
các sản phẩm cáp điện Cadivi và bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 2025 tại Việt Nam&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm nhiều phục vụ cả dân dụng &amp;amp; công nghiệp:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện sinh hoạt (đơn, đôi; mềm – cứng)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện lực hạ/điện trung thế Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây cáp điện Cadivi nai lưng bằng đồng và nhôm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện Cadivi điều khiển, tín hiệu, mạng, điện kế&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện Cadivi chống cháy, chậm cháy, căn vặn xoắn (ABC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện Cadivi sử dụng cho ô tô, xe máy; ống &amp;amp; phụ kiện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mới nhất: loại dây cáp điện Cadivi gần gũi môi trường, ko chì (LF). Ít khói halogen (LSHF), thích hợp Dự án xanh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ưu điểm nhấn cáp điện Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dẫn điện rẻ, cách điện an toàn, tiết kiệm điện là cam kết xuyên suốt của bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất. Sản phẩm đạt minh chứng bởi uy tín nhãn hàng đất nước và giải thưởng “Hàng Việt Nam chất lượng cao” suốt hơn 26 năm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chuỗi sản xuất dài, đồng bộ; kiểm soát chất lượng toàn diện qua những chứng chỉ ISO &amp;amp; tiêu chuẩn quốc tế. cung cấp rộng khắp mang hệ thống &amp;gt;200 đại lý, đáp ứng nhanh các Dự án lớn: các con phố dây 500 kV, thủy điện, Metro, Điện gió Mặt trời,…&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 2025 chi tiết&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
lúc chọn lựa vật tư điện cho Dự án dân dụng hay công nghiệp, nguyên tố giá cả luôn đóng vai trò quan yếu kế bên chất lượng và nhãn hàng. bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – nhãn hiệu dây và cáp điện Cadivi uy tín bậc nhất Việt Nam. Thường xuyên cập nhật bảng giá theo biến động thị phần và nguyên vật liệu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Để giúp người dùng tiện dụng nắm bắt thông tin và đưa ra tuyển lựa thích hợp. Dưới đây là bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 2025. Được cập nhật từ những đại lý chính thức và thích hợp sở hữu chi phí lẻ toàn quốc.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 1 lõi, hai lõi, 3 lõi, 4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
khi chọn lọc vật tư điện cho Công trình dân dụng hay công nghiệp. bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất luôn là nhãn hiệu được phổ biến kỹ sư và nhà thầu tin sử dụng bởi độ bền, độ an toàn và hiệu suất dẫn điện cao.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ngoài ra, bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất sẽ thay đổi tùy theo số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi), tiết diện và chiều dài cuộn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
thương hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi một lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14,520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14,810&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23,620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37,120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dây điện 1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi 2 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 2x 1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 2x 1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 2x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 2x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 2x 3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 2x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
78,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
117,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi 3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 3x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 3x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
48,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 3x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 3x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
79,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
120,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
182,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi 4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
67,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 4x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 4x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
107,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
169,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây CVV 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
248,140&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Dây điện 1 lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu Cu/PVC – Ký hiệu: CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Dây điện đa dạng lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/PVC/PVC – Ký hiệu CVV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấp bện nén: class2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013); AS/NSZ 5000.1 (dây một lõi).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tóm lại, việc nắm rõ bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất một lõi, bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất hai lõi, bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 3 lõi hay bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất 4 lõi. ko chỉ giúp bạn dễ dàng chọn lựa mẫu cáp phù hợp sở hữu nhu cầu dùng. Mà còn tối ưu giá thành cho từng Dự án.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mỗi mẫu cáp điện Cadivi đều với đặc tính và giá tiền riêng tùy theo thiết diện, chiều dài và tiêu chuẩn công nghệ. vì thế, hãy tham khảo kỹ bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất từ dịch vụ uy tín. Để đảm bảo chất lượng và an toàn lúc thi công hệ thống điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Cáp CVV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – cáp CVV là mẫu cáp điện lực hạ thế sở hữu vỏ PVC kép. Được dùng đa dạng trong hệ thống điện ngầm, điện Công trình, nhà xưởng. Và khu dân cư nhờ khả năng cách thức điện thấp, độ bền cao và đảm bảo an toàn khi vận hành.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
mang nhu cầu sử dụng ngày một tăng, việc nắm rõ bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất CVV mới nhất giúp những chủ đầu tư. Nhà thầu và người sử dụng tối ưu giá tiền 1 phương pháp hiệu quả.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi CVV 2 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 2x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 2x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 2x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 2x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
78,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
117,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi CVV 3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 3x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 3x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
48,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 3x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 3x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
79,150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
120,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
182,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi CVV 4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 4x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
67,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 4x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 4x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
107,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
169,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CVV 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
248,150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Cáp đa dạng lõi phương pháp điện PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên viết tắt: Cáp CVV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/PVC/PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp 2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Số lõi: 2-3-4-5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cáp CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cáp CV là mẫu dây dẫn lõi đồng, bí quyết điện PVC. Được sử dụng phổ quát trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng dẫn điện rẻ, độ ổn định cao và giá bán hợp lý.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tùy theo thiết diện dây và nhu cầu tiêu dùng, bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cáp CV sẽ sở hữu sự chênh lệch nhất quyết.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
thương hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
85,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
131,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
203,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
284,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
390,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
553,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
772,780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Cáp một lõi phương pháp điện PVC. Cáp tiếp địa&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên viết tắt: CV – VC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấp bện nén: Lõi đồng, bện cấp hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trên đây là bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cáp CV cập nhật mới nhất giúp bạn thuận tiện tham khảo và chọn lọc sản phẩm phù hợp có Công trình. Để với báo giá cáp điện Cadivi chi tiết theo số lượng và khuyến mại theo Công trình, vui lòng địa chỉ trực tiếp nhà bổ sung uy tín.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cáp treo CXV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp treo Cadivi CXV là loại cáp điện lực hạ thế lõi đồng, phương pháp điện XLPE và với khả năng chịu lực treo cao, thường được dùng trong các Dự án lưới điện đi nổi, khu dân cư, nhà máy và vùng địa hình phức tạp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhờ lớp bí quyết điện XLPE và vỏ PVC dẻo dai, cáp CXV đảm bảo truyền vận tải điện ổn định và an toàn chỉ cần khoảng dài.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
thương hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp treo 1 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
94,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
144,930&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
224,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
312,450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
429,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
609,170&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
850,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,064,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,326,150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,651,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,174,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 1x 300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 1x 300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,719,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp treo hai lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
34,220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
55,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
86,570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
129,350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
139,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 2x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 2×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
213,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp treo 3 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
53,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
87,070&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
133,060&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
200,535&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
202,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
318,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
482,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
666,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
911,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,290,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
72,270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
118,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
186,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
272,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
269,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
412,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
638,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
882,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,211,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,716,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,629,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,954,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,678,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4,572,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 4x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 4×240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6,006,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – với tiếp đất – Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×4+1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×4+1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×6+1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×6+1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
214,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
329,150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
509,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
780,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,025,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,101,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,428,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,511,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,015,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,123,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,764,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×95+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×95+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,932,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×120+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×120+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,531,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV 3×120+1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cu/XLPE/PVC 3×120+1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,750,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Cáp treo cách thức điện XLPE – vỏ bọc PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên viết tắt: CXV (CEV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấp bện nén: class2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất dây đơn hạ thế&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
AV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57.510&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
88.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
123.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20.380&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
169.690&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
27.580&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
241.281&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
334.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
45.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
436.160&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
60.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
521.280&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
72.682&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
651.779&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
93.626&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
853.268&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
116.278&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.071.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
147.682&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.366.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
185.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.774.826&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.285.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Báo giá cáp nhôm hạ thế CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện hạ thế Cadivi với điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (bao gồm từ một tới 4 lõi, với ruột bằng nhôm, lớp bí quyết điện bằng XLPE và lớp vỏ bằng PVC).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT: M&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
36.467&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
44.257&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
52.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.448&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
46.761&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57.467&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
69.659&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18.460&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
55.810&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
68.268&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
84.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
24.569&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
70.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
90.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
112.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
34.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
88.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
116.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149.950&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
43.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
111.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
152.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
195.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
56.685&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149.456&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
198.457&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
248.591&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
64.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
170.667&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
230.468&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
301.537&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
81.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
205.581&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
280.278&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
364.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
101.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
254.920&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
352.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
459.457&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
126.577&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
318.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
430.467&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
568.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
160.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
399.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
544.992&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
706.672&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
201.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
255.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp ngầm Cadivi DSTA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm Cadivi DSTA là chiếc cáp điện lực Cadivi chuyên sử dụng để truyền vận tải điện trong hệ thống ngầm. vượt bậc với cấu tạo có lớp giáp băng thép giúp tăng khả năng chống va đập cơ học và kiểm soát an ninh cáp khi chôn dưới lòng đất.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đây là lựa chọn lý tưởng cho những Công trình đề xuất độ an toàn cao như khu công nghiệp, nhà máy, hệ thống điện hạ thế ngầm thị thành.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
thương hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp ngầm 3 lõi giáp băng thép Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
202,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
318,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
482,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
666,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
911,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,290,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
73,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
117,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
185,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
271,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
269,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
412,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
638,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
882,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,211,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,715,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,628,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,950,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,677,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4,572,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 4x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 4x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6,005,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giá cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép có tiếp đất Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
363,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
547,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
823,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,072,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,152,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,486,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,577,270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,122,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,235,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/DSTA 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,890,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên: Cáp ngầm bí quyết điện XLPE, giáp băng thép hoặc băng nhôm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên viết tắt: CXV/DATA (CEV/DATA) hoặc CXV/DSTA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/XLPE/PVC/DATA – hoặc Cu/XLPE/PVC/DSTA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấp bện nén: class2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Việc cập nhật chính xác giá cáp ngầm Cadivi DSTA 3 lõi và giá cáp ngầm Cadivi DSTA 4 lõi sẽ giúp bạn thuận tiện tuyển lựa mẫu cáp thích hợp sở hữu quy mô và đề xuất công nghệ của từng Công trình.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, giá tốt, đừng quên tham khảo báo giá từ các nhà dưỡng thêm uy tín và sở hữu tương trợ kỹ thuật chuyên sâu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cho cáp trung thế&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế Cadivi là dòng cáp dùng cho hệ thống điện trung thế. Thường được tiêu dùng trong các trạm biến áp, nhà máy công nghiệp, khu đô thị to và những Dự án đề xuất truyền tải điện ở mức điện áp cao và ổn định.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
có cấu tạo cứng cáp, lớp bí quyết điện XLPE bền nhiệt, chịu vận chuyển tốt, dòng cáp này đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động trong khoảng thời gian dài.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Giá cáp trung thế 40.5kV Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây cáp trung thế 40.5kV của cáp điện Cadivi là chọn lựa bậc nhất trong những Công trình điện công nghiệp và lưới điện trung áp nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu chuyển vận tốt.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
không những thế, bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – dây cáp điện trung thế mang thể nao núng tùy thuộc vào quy phương pháp, nguyên liệu dẫn điện và biến động thị phần. Dưới đây là bảng giá cáp điện Cadivi chi tiết những cái dây cáp trung thế 40.5kV Cadivi để quý khách luôn thể theo dõi và tuyển lựa phù hợp cho nhu cầu thi công.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hàng&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1 ruột&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
956,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,218,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,559,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,876,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,245,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,725,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế 40.5kV 1×240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,507,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3 ruột&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,200,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,802,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,588,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4,316,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5,164,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6,270,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV CXV/DSTA 3x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8,068,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1 ruột&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,100,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,400,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,793,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,157,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,582,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,134,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.5kV DATA 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4,033,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
thông số áp trung thế 40.5kV Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp: Cáp 40.5kV: 20/35(40.5) hoặc 20/35(38.5)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Màn chắn: băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc hai lớp&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chiều dày màn chắn băng đồng: 0.05; 0.09; 0.127&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
chống thấm dọc&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bán dẫn ruột dẫn&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bán dẫn phương pháp điện&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 1 pha&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/S-DATA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(1 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/S-AWA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(1 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 25 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
234.500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
239.400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 35 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
280.500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
286.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
337.260&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
340.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
425.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
442.200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
529.700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
546.900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
626.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
643.550&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
774.500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
791.870&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
875.700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
893.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.115.140&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.136.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.327.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.370.580&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.646.900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.689.880&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm trung thế CADIVI 500 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.046.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.091.770&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột đồng CADIVI 3 pha&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/SE-DSTA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(3 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/SE-SWA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(3 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×25 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
697.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
825.770&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×35 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
830.830&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
956.800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.004.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.125.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.280.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.386.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.609.660&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.776.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.903.730&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.128.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.365.950&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.578.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.686.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.937.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.472.810&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.661.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.122.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.344.920&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp ngầm 3 pha trung thế CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.103.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.087.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI một pha&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
AXV/S-DATA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(1 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
AXV/S-AWA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(1 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 50 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
173.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
185.960&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 70 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
192.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
212.770&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 95 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
215.710&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
234.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 120 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
234.510&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
254.880&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 150 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
258.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
285.830&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 185 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
284.970&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
305.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 240 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
319.880&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
345.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 300 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
362.770&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
410.910&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế CADIVI 400 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
417.490&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
463.630&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp ngầm trung thế ruột nhôm CADIVI 3 pha&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
AXV/SE-DSTA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(3 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
AXV/SE-SWA&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(3 lõi)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×50 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
533.760&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
640.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×70 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
594.660&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
708.990&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×95 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
674.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
821.880&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×120 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
735.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
922.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×150 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
844.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.036.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×185 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
966.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.123.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×240 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.106.879&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.267.530&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×300 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.234.650&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.407.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm ngầm trung thế 3 pha CADIVI 3×400 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.409.890&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.592.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp trung thế CADIVI CXV – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-25 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
124.640&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-35 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
161.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-50 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
210.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-70 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
287.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-95 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
385.690&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-120 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
479.490&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-150 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
577.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-185 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
713.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-240 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
923.840&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-300 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.147.930&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-400 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.450.480&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CXV-500 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.811.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp trung thế CADIVI CX1V – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
không không thấm nước ruột dẫn&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
mang chống nước ruột dẫn (WBC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-25 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
124.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
135.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-35 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
161.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
174.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-50 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
210.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
223.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-70 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
287.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
303.940&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-95 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
385.940&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
401.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-120 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
478.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
494.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-150 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
577.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
595.810&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-185 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
713.990&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
734.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-240 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
923.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
945.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-300 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.147.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.172.890&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-400 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.450.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.478.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trung thế CADIVI CX1V-500 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.811.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
–&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-25/4,2 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
44.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-35/6,2 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54.580&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-50/8 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
62.597&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-70/11 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
71.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-95/16 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
88.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-120/19 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
104.920&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-150/19 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
116.380&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/24 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
136.370&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-185/29 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
135.540&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-240/32 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
164.920&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây nhôm lõi thép CADIVI AsXV-300/39 – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
194.460&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp nhôm CADIVI AX1V – 12.7/22(24) kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ko chống thấm ruột dẫn&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
sở hữu chống thấm nước ruột dẫn (WBC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-25 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
47.490&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
47.950&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-35 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
51.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54.581&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-50 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
61.472&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
64.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-70 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
73.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
77.750&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-95 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
87.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
91.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-120 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
100.472&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
105.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-150 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
115.950&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
118.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-185 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
127.521&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
138.478&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-240 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
153.460&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
166.340&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-300 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
181.980&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
196.426&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AX1V-400 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
209.709&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
237.300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá dây nhôm một pha CADIVI AXV/S – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế tiêu dùng lớp màn chắn kim khí – 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV – theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC60502-2 (1 lõi, dây dẫn bằng nhôm, lớp bán dẫn dây dẫn, chất phương pháp điện XLPE, lớp bán dẫn phương pháp điện, màn chắn kim loại, và vỏ PVC.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-25 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
101.325&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-35 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
111.721&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-50 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
122.270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-70 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
138.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-95 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
157.585&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-120 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
173.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-150 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
195.467&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-185 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
216.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-240 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
248.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-300 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
285.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/S-400 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
332.752&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá dây nhôm 3 pha CADIVI AXV/SE – 12/20(24)kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp trung thế được trang bị màn chắn bằng kim khí mang điện áp 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV, tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5935-2/IEC 60502-2. Cáp này bao gồm 3 lõi, ruột bằng nhôm, lớp dẫn là bán dẫn, cách điện bằng XLPE, bán dẫn bí quyết điện, màn chắn kim loại cho từng lõi và vỏ bọc bằng PVC.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×50 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
414.727&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×70 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
472.825&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×95 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
537.475&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×120 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
593.385&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×150 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
672.382&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×185 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
748.712&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×240 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
854.357&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×300 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
972.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trung thế CADIVI AXV/SE 3×400 (24kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.132.672&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp chống cháy Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy một lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
51,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
71,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
107,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
161,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
223,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
307,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
416,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
584,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
807,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,007,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,251,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 185&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,553,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,035,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 1x 300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 1x 300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,540,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy hai lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
60,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
83,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
116,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
155,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
226,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 2x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 2x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
332,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3 lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
118,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
164,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
230,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
316,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
464,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
681,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,041,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,418,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,922,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,691,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3x 95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,707,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x một.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x hai.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
210,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
296,100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
408,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
605,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
903,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,383,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,901,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,573,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 4x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4x 70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,616,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 4 lõi Cadivi trung tính nhỏ&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×4+1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×4+1×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
184,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×6+1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×6+1×4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
252,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×10+1×6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
370,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×16+1×10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
556,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×25+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
841,300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×35+1×16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,093,900&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×35+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,175,200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×50+1×25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một,511,700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×50+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1,597,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×70+1×35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,114,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×70+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai,226,400&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×95+1×50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2,877,600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×95+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×95+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,051,800&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×120+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×120+1×70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,660,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CXV/Mica 3×120+1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chống cháy 3×120+1×95&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3,883,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên cáp: Cáp chống cháy Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mô tả: Lõi đồng bện class2, bí quyết điện XLPE,lớp chống cháy Mica, vỏ bọc Fr-PVC hoặc LSHF(vỏ chậm cháy ít khói, ko halogen)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC hoặc Cu/Mica/LSHF&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lớp chống cháy: Mica&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp 0.6/1kv&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1 / IEC 60331/ IEC 60332&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng báo giá cáp chậm cháy Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
với khả năng chịu nhiệt, giảm thiểu cháy lan và đáp ứng tiêu chuẩn an toàn điện nghiêm ngặt. Cáp điện Cadivi chậm cháy là chọn lọc bậc nhất cho nhà ở, tòa nhà và những Công trình lớn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất dưới đây sẽ giúp bạn thuận lợi chọn được cái cáp thích hợp mang nhu cầu, tối ưu giá tiền mà vẫn đảm bảo chất lượng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cập nhật giá cáp chậm cháy Cadivi CE/FRT-LSHF&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-1,5 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-2,5 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-4 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-6 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-10 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
39.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-16 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
60.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-25 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
95.278&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-35 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
131.740&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-50 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
179.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-70 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
254.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-95 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
352.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-120 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
455.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-150 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
546.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-185 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
683.688&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-240 – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
893.672&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cập nhật bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – cáp chậm cháy Cadivi CV/FRT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-1,5 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-2,5 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-4 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17.467&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-6 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
24.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-10 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
39.468&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
59.782&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
92.682&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-35 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
127.587&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-50 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
178.781&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-70 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
252.257&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-95 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
347.689&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-120 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
447.510&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-150 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
531.457&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-185 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
662.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-240 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
867.577&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-300 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.086.850&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-400 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.383.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-500 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.767.589&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
19&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-630 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.274.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT: M&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7.230&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22.270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30.579&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1,5 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9.140&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25.689&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
38.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- hai,5 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13.457&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
34.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
43.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
53.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 4 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17.550&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
49.369&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
63.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
79.821&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 6 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
26.060&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
66.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
87.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
110.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 10 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
39.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
98.566&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
131.576&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
169.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
63.246&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
147.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
205.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
265.468&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
97.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
219.586&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
309.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
402.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 35 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
132.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
292.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
416.891&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
543.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 50 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
180.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
387.612&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
557.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
732.577&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 70 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
253.537&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
538.678&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
782.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.033.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 95 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
348.455&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
733.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.073.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.419.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 120 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
454.578&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
952.567&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.393.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.846.357&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 150 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
540.010&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.133.530&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.657.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.202.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 185 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
674.650&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.407.201&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.070.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.743.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 240 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
882.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.836.790&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.707.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.587.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 300 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.106.290&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.300.200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.386.270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.488.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 400 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.408.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.926.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.316.060&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.724.200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×4+1×2,5 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
73.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×6+1×4 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
102.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
154.460&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
248.590&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
368.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
474.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
508.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
650.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
686.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
912.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
958.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.250.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.324.680&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.650.030&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.757.600&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.968.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.073.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.427.550&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
19&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2.591.257&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.254.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
21&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.360.222&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.500.890&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.062.840&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
24&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.080.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.010.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
26&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×240 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.378.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Cáp điều khiển chống nhiễu Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Mã sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 2×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
44,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 2×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
49,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 2×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 2×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
60,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 2×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
84,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 3×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
66,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 3×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
74,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 3×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
86,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 3×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
90,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 3×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
126,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 4×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
89,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 4×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
99,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 4×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
115,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 4×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
121,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 4×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
169,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 5×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
111,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
17&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 5×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
124,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 5×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
144,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
19&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 5×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
151,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 5×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 3×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
211,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
21&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 6×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 6×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
134,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 6×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 6×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
173,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
24&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 6×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 6×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
182,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 6×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 6×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
254,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
26&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 7×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 7×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
156,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
27&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 7×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
174,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
28&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 7×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
202,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
29&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 7×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 7×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
212,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 7×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 7×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
296,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 8×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 8×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
179,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
32&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 8×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
199,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
33&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 8×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
231,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
34&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 8×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 8×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
244,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 8×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 8×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
339,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
36&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 9×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 9×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
201,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 9×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
224,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
38&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 9×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
260,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
39&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 9×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 9×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
273,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 9×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 9×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
381,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
41&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 10×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 10×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
224,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
42&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 10×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
249,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
43&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 10×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
289,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
44&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 10×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 10×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
304,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
45&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 10×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 10×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
424,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
46&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 12×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 12×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
269,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
47&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 12×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
299,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
48&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 12×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
347,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
49&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 12×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 12×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
365,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 12×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 12×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
509,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
51&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 14×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 14×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
314,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
52&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 14×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
349,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
53&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 14×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
405,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 14×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 14×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
426,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
55&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 14×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 14×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
594,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
56&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 15×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 15×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
336,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 15×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
374,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
58&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 15×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
434,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
59&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 15×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 15×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
456,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
60&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 15×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 15×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
636,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
61&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 16×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 16×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
359,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
62&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 16×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
399,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
63&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 16×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
463,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
64&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 16×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 16×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
487,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
65&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 16×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 16×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
679,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
66&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 19×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 19×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
426,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
67&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 19×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
474,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
68&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 19×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
550,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
69&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 19×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
578,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
70&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 19×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 19×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
806,500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
71&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 20×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 20×0.75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
449,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
72&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 20×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.0&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
499,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
73&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 20×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.25&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
579,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
74&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 20×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
609,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
75&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
DVV-S 20×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điều khiển chống nhiễu 20×2.5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
849,000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên cáp: Cáp điều khiển chống nhiễu lưới(băng) đồng&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Điện áp 0.6/1KV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lõi đồng, bọc lưới chống nhiễu (SB) hoặc băng chống nhiễu (S)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu: Cu/PVC/PVC-S hoặc Cu/PVC/PVC-Sb ký hiệu DVV-S hoặc DVV-Sb&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lõi đánh số hoặc phân màu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng Giá Cáp Nhôm căn vặn Xoắn&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp LV-ABC CADIVI loại hai lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 2×10 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 2×11 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12.670&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 2×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16.206&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 2×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
21.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 2×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
27.280&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 2×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
41.356&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 2×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
54.690&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 2×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
71.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 2×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
89.568&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 2×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
107.780&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp vặn xoắn ABC CADIVI cái 3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 3×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23.920&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 3×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
32.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 3×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
41.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 3×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57.810&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 3×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
79.677&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm căn vặn xoắn 3×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
105.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 3×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
132.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 3×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
159.572&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp nhôm vặn vẹo xoắn LV-ABC CADIVI cái 4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 4×16 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31.390&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 4×25 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
42.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 4×35 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
55.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 4×50 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
75.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn vẹo xoắn 4×70 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
104.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 4×95 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
138.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 4×120 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
175.481&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm vặn xoắn 4×150 CADIVI LV-ABC – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
213.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng Giá Cáp Duplex Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá dây Duplex CADIVI ruột đồng cách thức điện PVC&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Kết cấu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
nhãn hiệu&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30.260&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
53.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
49.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
76.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
106.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20.577&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
28.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
68.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
118.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
163.320&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Du-CV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
223.160&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp Triplex CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
44.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
59.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
79.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
52.725&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
74.451&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
117.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
160.452&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
26.640&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
41.252&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
103.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
183.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
209.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
250.700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
267.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – dây cáp nai lưng Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp đồng è Cadivi – dây đồng trần xoắn C&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng è C 10mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
35.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng è cổ C 16mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
55.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trằn C 25mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
86.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trằn C 35mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
121.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng è C 50mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
174.610&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng nai lưng C 70mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
241.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trần C 95mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
328.510&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng è C 120mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
422.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng nai lưng C 150mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
516.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng è cổ C 185mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
643.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trằn C 240mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
835.321&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trần C 300mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.010.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp đồng trằn C 400mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.365.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – cáp nhôm è cổ Cadivi – dây nhôm nai lưng xoắn A&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm è cổ A 50mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm è A 70mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm nai lưng A 95mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm nai lưng A 120mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
37.125&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm è A 150mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
46.225&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trằn A 185mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
59.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trằn A 240mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
74.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trằn A 300mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
90.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp nhôm trằn A 400mm2 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
122.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – cáp thép Cadivi – dây thép trần xoắn TK (GSW)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK25 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK35 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK50 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
38.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK70 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50.525&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK95 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
64.160&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp thép TK120 – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
78.357&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Giá cáp điện kế Cadivi Muller&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cập nhật bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất, Giá cáp điện kế Cadivi Muller chính hãng mới nhất, rõ ràng theo từng chủng chiếc sản phẩm: cáp trung thế CXV/S, CXV/SE…, cáp hạ thế CVV/DATA…, cáp điều khiển DVV…&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
trong khoảng hệ thống sàn giao dịch Cadivi Muller. Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất hỗ trợ tra cứu nhanh, thông báo khuyến mãi chiết khấu cho Công trình và hot‑line giải đáp trực tiếp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Cáp Cadivi Muller đa dạng lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4 lõi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-4 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
57.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
76.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
95.265&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-6 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
80.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
104.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
130.160&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-10 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
115.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
148.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
189.500&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
149.710&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
209.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
271.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
235.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
329.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
426.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế Muller CADIVI DK-CVV-35 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
311.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
440.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
572.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Bảng giá cáp điện kế 3 pha 4 lõi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
173.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
250.270&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
392.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI DK-CVV-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
503.490&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện kế 3 pha 4 lõi Muller CADIVI [https://daiviet.biz/bang-gia-cap-dien-cadivi-moi-nhat/ bảng giá cáp cxv cadivi] DK-CVV-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
538.310&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Giá Dây Điện Dân Dụng Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cập nhật bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất dây điện dân dụng Cadivi mới nhất. tất cả những dòng dây đơn, dây đôi, dây mềm… phục vụ thi công điện dân dụng, đảm bảo chất lượng – chi phí khó khăn – chính hãng trong khoảng nhà sản xuất.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Bảng giá dây điện đơn Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất dây đơn cứng Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đồng CADIVI VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đồng CADIVI VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đồng CADIVI VC-4 (Ø2,24) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đồng CADIVI VC-6 (Ø2,74) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đồng CADIVI VC-10 (Ø3,56) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
36.675&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-1 (Ø1,13) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-2 (Ø1,6) – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-3 (Ø2,0) – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12.010&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC CADIVI VC-8 (Ø3,2) – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
30.175&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – dây điện đơn mềm Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6.210&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-2,5 (1×50/0.25) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15.370&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23.355&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
42.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
62.728&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
94.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
134.520&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
192.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
269.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
352.730&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
446.700&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
579.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
686.510&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
908.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đơn mềm ruột đồng CADIVI VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
134.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Bảng giá dây điện đôi Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Dây điện mềm bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×0,75 (2×24/0.2) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1 (2×32/0.2) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×1,5 (2×30/0.25) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×2,5 (2×50/0.25) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×4 (2×56/0.3) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
34.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi VCmo CADIVI 2×6 (2×84/0.3) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
51.125&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Dây đòi mềm bọc nhựa PVC-VCmd 0,6/1kV-AS/NZS 5000.1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá tham khảo&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4.650&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6.610&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12.150&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện đôi CADIVI VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20.010&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Bảng giá dây điện mềm Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây đôi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây 3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây 4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 0,75 (24/0.2) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8.300&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
hai&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt -1 (32/0.2) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.050&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
18.310&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 1,5 (30/0.25) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14.450&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
20.030&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
26.010&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 2,5 (50/0.25) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
23.180&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
31.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
40.820&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 4 (56/0.3) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
33.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
47.280&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
62.000&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện mềm tròn CADIVI VCmt – 6 (84/0.3) – 300/500V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
72.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
93.650&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Bảng giá dây điện chịu nhiệt Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
STT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-1,5– 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6.380&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-2,5– 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10.350&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-4– 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15.570&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-6– 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
25.125&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-10– 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
45.100&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-16 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
65.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-25 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
97.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-35 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
140.480&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-50 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
199.470&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-70 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
276.560&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-95 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
360.240&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-120 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
458.260&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-150 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
591.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-185 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
698.760&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-240 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
921.200&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây điện CADIVI VCm/HR-LF-300 – 600V&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.144.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Giá cáp năng lượng mặt trời Cadivi&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
TT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sản phẩm&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
ĐVT&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đơn giá&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- một,5 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11.725&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
2&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 2,5 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 4 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
22.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 6 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
32.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
5&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 10 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
50.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
6&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 16 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
78.010&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 25 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
118.445&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 35 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
164.720&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
9&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 50 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
242.220&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
10&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 70 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
326.620&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
11&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 95 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
422.120&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
12&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 120 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
529.420&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
13&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 150 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
701.250&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
14&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 185 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
836.320&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
15&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 240 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
một.095.410&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
16&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp năng lượng mặt trời CADIVI H1Z2Z2-K- 300 (1,5 kV DC)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
m&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
1.323.020&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Lưu ý: Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất trên chỉ có thuộc tính tham khảo, quý các bạn vui lòng địa chỉ hotline của Đại Việt. Để nhận ngay bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất chính xác nhất nhé: 093 191 1896.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất – Cáp điện Cadivi mang tốt không?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dây và bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất được sản xuất từ lõi đồng thuần chất hoặc nhôm chất lượng cao, giúp truyền dẫn điện ổn định và hiệu quả. Sản phẩm được bao bọc bởi lớp bí quyết điện PVC hoặc XLPE bền bỉ, chống va đập và tia UV, thích hợp sử dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nhờ thứ tự dưỡng thêm đương đại và kiểm định nghiêm ngặt. bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như ISO, IEC, ASTM… không những thế, dây cáp điện Cadivi còn vượt trội có khả năng tiết kiệm điện, độ bền cao và sự nhiều về thiết kế. Đáp ứng trong khoảng nhu cầu dân dụng đến công nghiệp.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Xem bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất cần lưu ý điều gì?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Chọn đúng tiết diện dây và vật liệu lõi thích hợp có vận chuyển điện. Nên sử dụng đồng cho những hệ thống cần truyền vận chuyển ổn định, nhôm cho Dự án tiết kiệm tầm giá.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
kiểm tra rất nhiều thông báo khoa học, bao gồm in chìm tham số trên dây, dòng cách thức điện, điện áp chịu chuyển vận và tiêu chuẩn tích lũy thêm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
tậu sản phẩm sở hữu nguồn gốc rõ ràng, phần lớn hóa đơn, chứng từ CO/CQ. hạn chế tìm hàng trôi nổi dễ gây rủi ro trong sử dụng.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dành đầu tiên doanh nghiệp tích lũy thêm với chính sách và bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất hậu mãi rõ ràng, hỗ trợ khoa học, giải đáp tận tình và giao hàng nhanh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
vận dụng của bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dân dụng:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất được dùng phổ thông trong nhà ở, chung cư, biệt thự để cấp điện cho trang bị sinh hoạt như đèn, quạt, máy lạnh… các mẫu dây điện đơn, đôi, dây mềm là lựa chọn thân thuộc trong thi công hệ thống điện âm và nổi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Công nghiệp:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong nhà máy và khu công nghiệp, cáp điện Cadivi truyền chuyên chở điện cho máy móc, trang bị bổ sung và trạm biến áp. những chiếc cáp bọc giáp, chống nhiễu, chịu chuyển vận to được tiêu dùng để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
xây dựng công trình:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất tăng thêm cáp điện cho các Công trình như bệnh viện, trường học, cầu đường, trọng tâm thương nghiệp. những mẫu cáp chống va đập, đi ngầm và chống cháy được sử dụng để đảm bảo an toàn khoa học.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năng lượng tái tạo:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong ngành nghề điện mặt trời và điện gió, cáp điện Cadivi được dùng để kết nối những hệ thống pin năng lượng, inverter và trạm biến áp. chiếc cáp solar chuyên dụng có khả năng chịu nắng, chịu nhiệt và chống tia UV.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Viễn thông – điều khiển:&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cáp điện Cadivi cũng phân phối các dòng cáp tín hiệu cho hệ thống camera, Internet, điện thoại và điều khiển tự động trong tòa nhà sáng tạo, nhà máy.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất mua ở đâu uy tín tại TP.HCM?&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trên thị trường TP.HCM, bạn với thể mua thấy dây bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất chính hãng. Tại các đại lý cấp một, kho sỉ điện, và shop điện nước to.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đại Việt chính là một trong các doanh nghiệp đại lý cấp một Cadivi đáng tin cậy. Chuyên cung cấp sản phẩm xịn, chất lượng cao. với bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất hợp lý cùng nhiều chính sách khuyến mại hấp dẫn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
lúc lựa chọn tậu cáp điện Cadivi tại Đại Việt, bạn hoàn toàn mang thể an tâm về nguyên nhân sản phẩm. Bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất thành minh bạch và dịch vụ coi ngó các bạn hết dạ. Đây sẽ là liên hệ tin cậy giúp bạn yên tâm đầu tư cho mọi Dự án điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đại Việt – Đại lý cấp một cung cấp bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất hàng hiệu trên toàn quốc&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
công ty Cổ phần thương mại đồ vật Điện Đại Việt là đơn vị tích lũy thêm dây cáp điện Cadivi và bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất chính hãng. Được phổ quát người dùng và doanh nghiệp chọn lọc nhờ vào uy tín lâu năm và nhà sản xuất giỏi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
có hệ thống kho hàng phủ khắp những đô thị. Đại Việt đảm bảo tích lũy thêm bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất, nguồn hàng ổn định, tất cả chủng dòng. Chính sách chiết khấu rẻ. hỗ trợ trả lời miễn phí và giao hàng toàn quốc. Giúp Đại Việt phát triển thành lựa chọn bậc nhất cho các Dự án, sàn phân phối và nhà thầu điện.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tổng kết&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trên đây là bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất chính hãng năm 2025 được Đại Việt cập nhật (các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo). Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp, hỗ trợ khoa học và báo bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất chi tiết theo số lượng đặt hàng thực tại.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
người mua vui lòng liên hệ trực tiếp sở hữu Đại Việt để nhận bảng giá cáp điện Cadivi mới nhất được khuyến mãi thấp nhất và thông tin xác thực về trạng thái hàng hóa. Xin thật tình cảm ơn sự tin tưởng và đi cùng của Quý người dùng trong suốt thời gian qua!&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>Kevonagtvu</name></author>	</entry>

	</feed>